BeDict Logo

damps

/dæmps/
Hình ảnh minh họa cho damps: Sự chán nản, sự buồn bã, điều làm mất hứng.
 - Image 1
damps: Sự chán nản, sự buồn bã, điều làm mất hứng.
 - Thumbnail 1
damps: Sự chán nản, sự buồn bã, điều làm mất hứng.
 - Thumbnail 2
noun

Sự chán nản, sự buồn bã, điều làm mất hứng.

Cơn mưa dai dẳng đã thực sự làm mất hứng chuyến cắm trại của chúng tôi, khiến mọi thứ lầy lội và khó chịu.

Hình ảnh minh họa cho damps: Làm tắt dần, triệt tiêu.
verb

Kỹ sư đã sử dụng một loại vật liệu đặc biệt để làm tắt dần các rung động từ máy móc, giúp cho xưởng làm việc yên tĩnh hơn.