Hình nền cho damps
BeDict Logo

damps

/dæmps/

Định nghĩa

noun

Độ ẩm, hơi ẩm.

Ví dụ :

Cái tầng hầm cũ có hơi ẩm trên tường, khiến nó có cảm giác lạnh lẽo và khó chịu.
noun

Sự chán nản, sự buồn bã, điều làm mất hứng.

Ví dụ :

Cơn mưa dai dẳng đã thực sự làm mất hứng chuyến cắm trại của chúng tôi, khiến mọi thứ lầy lội và khó chịu.
verb

Ví dụ :

Kỹ sư đã sử dụng một loại vật liệu đặc biệt để làm tắt dần các rung động từ máy móc, giúp cho xưởng làm việc yên tĩnh hơn.