noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư dân, người cư trú. An inhabitant of a place; one who dwells in. Ví dụ : "The giant squid is one of many denizens of the deep." Mực khổng lồ là một trong số rất nhiều cư dân sinh sống ở vùng biển sâu. person place being animal society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư dân, người lui tới. One who frequents a place. Ví dụ : "The denizens of that pub are of the roughest sort." Những người lui tới quán rượu đó đều thuộc loại dân chơi thứ dữ. person place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư dân, dân cư. A person with rights between those of naturalized citizen and resident alien (roughly permanent resident), obtained through letters patent. Ví dụ : "Though born in Iceland, he became a denizen of Britain after leaving Oxford." Dù sinh ra ở Iceland, sau khi rời Oxford, ông ấy đã trở thành một dạng cư dân đặc biệt của nước Anh, có quyền lợi nhất định nhưng không hẳn là công dân chính thức hay người nước ngoài thường trú. politics government nation right state law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư dân, sinh vật. An animal or plant from a particular range or habitat. Ví dụ : "The bald eagle is a denizen of the northern part of the state." Đại bàng đầu trắng là một cư dân của vùng phía bắc tiểu bang. animal plant biology ecology environment nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ ngoại lai đã Việt hóa. A foreign word that has become naturalised in another language. Ví dụ : ""Words like 'ballet' and 'café', originally from French, are now common denizens of the English language." " Những từ như "ballet" và "café," vốn có nguồn gốc từ tiếng Pháp, giờ là những từ ngoại lai đã Việt hóa phổ biến trong tiếng Anh. language word linguistics culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập tịch, cho quyền công dân. To grant rights of citizenship to; to naturalize. Ví dụ : "He was denizened to Ireland after fleeing his home country." Ông ấy được nhập tịch Ireland sau khi trốn chạy khỏi quê hương. politics government right nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định cư, làm cho có dân cư. To provide with denizens; to populate with adopted or naturalized occupants. Ví dụ : "The city council hopes to denizen the abandoned warehouse district with artists and small businesses, revitalizing the area. " Hội đồng thành phố hy vọng sẽ thu hút nghệ sĩ và doanh nghiệp nhỏ đến định cư tại khu nhà kho bỏ hoang, làm cho khu vực này trở nên sống động trở lại. environment world area nature place ecology society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc