Hình nền cho denizens
BeDict Logo

denizens

/ˈdɛnɪzənz/ /ˈdɛnɪsənz/

Định nghĩa

noun

Cư dân, người cư trú.

Ví dụ :

"The giant squid is one of many denizens of the deep."
Mực khổng lồ là một trong số rất nhiều cư dân sinh sống ở vùng biển sâu.
noun

Ví dụ :

"Though born in Iceland, he became a denizen of Britain after leaving Oxford."
sinh ra ở Iceland, sau khi rời Oxford, ông ấy đã trở thành một dạng cư dân đặc biệt của nước Anh, có quyền lợi nhất định nhưng không hẳn là công dân chính thức hay người nước ngoài thường trú.
noun

Từ ngoại lai đã Việt hóa.

Ví dụ :

Những từ như "ballet" và "café," vốn có nguồn gốc từ tiếng Pháp, giờ là những từ ngoại lai đã Việt hóa phổ biến trong tiếng Anh.
verb

Định cư, làm cho có dân cư.

Ví dụ :

Hội đồng thành phố hy vọng sẽ thu hút nghệ sĩ và doanh nghiệp nhỏ đến định cư tại khu nhà kho bỏ hoang, làm cho khu vực này trở nên sống động trở lại.