BeDict Logo

dwells

/dwɛlz/
Hình ảnh minh họa cho dwells: Dừng, Khoảng dừng.
noun

Hiệu quả của dây chuyền lắp ráp phụ thuộc vào khoảng dừng chính xác của từng cánh tay robot, đảm bảo mỗi bộ phận được đặt đúng vị trí trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Hình ảnh minh họa cho dwells: Dừng có chủ ý, Trễ có tính toán.
noun

Dừng có chủ ý, Trễ có tính toán.

Chương trình của robot bao gồm vài lần dừng có chủ ý tại những vị trí cụ thể trên dây chuyền lắp ráp để đảm bảo các bộ phận được định vị một cách chính xác.

Hình ảnh minh họa cho dwells: Góc ngậm điện.
noun

Người thợ máy điều chỉnh góc ngậm điện để đảm bảo thời điểm đánh lửa tối ưu trong động cơ.