Hình nền cho dwells
BeDict Logo

dwells

/dwɛlz/

Định nghĩa

noun

Thời gian dừng, thời gian lưu lại.

Ví dụ :

Thời gian dừng của robot tại mỗi trạm sạc được lập trình là 30 phút.
noun

Dừng, Khoảng dừng.

Ví dụ :

Hiệu quả của dây chuyền lắp ráp phụ thuộc vào khoảng dừng chính xác của từng cánh tay robot, đảm bảo mỗi bộ phận được đặt đúng vị trí trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
noun

Dừng có chủ ý, Trễ có tính toán.

Ví dụ :

Chương trình của robot bao gồm vài lần dừng có chủ ý tại những vị trí cụ thể trên dây chuyền lắp ráp để đảm bảo các bộ phận được định vị một cách chính xác.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy điều chỉnh góc ngậm điện để đảm bảo thời điểm đánh lửa tối ưu trong động cơ.