BeDict Logo

deterministic

/dɪˈtɜːmɪnɪstɪk/
Hình ảnh minh họa cho deterministic: Tính xác định.
adjective

Các chuyển động của robot có tính xác định; mỗi bước đều được tính toán chính xác dựa trên bước trước, hoàn toàn không có chỗ cho hành động ngẫu hứng.

Hình ảnh minh họa cho deterministic: Có tính quyết định, tất định.
adjective

Có tính quyết định, tất định.

Vì chương trình máy tính tuân theo một thuật toán tất định, nên chúng ta luôn có thể dự đoán chính xác kết quả đầu ra nếu biết dữ liệu đầu vào ban đầu.

Hình ảnh minh họa cho deterministic: Có tính xác định, tất định.
adjective

Vì hệ thống chấm điểm của trường có tính tất định, điểm cuối kỳ của học sinh chỉ phụ thuộc vào số điểm tích lũy trong suốt học kỳ, không có điểm cộng thêm hay điều chỉnh chủ quan nào.