noun🔗ShareMáy đào, xe đào. A large piece of machinery that digs holes or trenches; an excavator."The construction site was noisy with the sounds of diggers moving dirt and preparing the foundation for the new building. "Công trường xây dựng ồn ào với tiếng máy đào/xe đào đang di chuyển đất và chuẩn bị nền móng cho tòa nhà mới.machinevehiclebuildingindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ đào, dụng cụ đào, máy đào. A tool for digging."The children loved playing in the sandbox with their little plastic diggers. "Bọn trẻ con thích chơi trong hộp cát với những chiếc xẻng nhựa nhỏ xinh để đào đất.utensilmachineagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBích A spade (playing card).""In the card game, Maria needed the diggers to win the trick, but her opponent played a heart instead." "Trong ván bài, Maria cần quân bích để ăn được ván đó, nhưng đối thủ của cô ấy lại đánh quân cơ.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThợ đào, người đào. One who digs."The diggers building the new subway line often find interesting artifacts underground. "Những người thợ đào xây dựng tuyến tàu điện ngầm mới thường tìm thấy những hiện vật thú vị dưới lòng đất.jobpersonworkmachineagriculturearchaeologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThợ đào vàng. A gold miner, one who digs for gold."During the gold rush, many diggers hoped to strike it rich. "Trong cơn sốt vàng, nhiều thợ đào vàng hy vọng sẽ phát tài.jobpersonworkmineralgeologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBạn hiền, chiến hữu. An informal nickname for a friend; used as a term of endearment.""Hey diggers, want to grab some pizza after class?" "Ê mấy bạn hiền, đi ăn pizza sau giờ học không?languagecommunicationwordphraseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLính Úc. An Australian soldier."During the Anzac Day parade, we saw many diggers marching to honor their service. "Trong cuộc diễu hành Ngày Anzac, chúng tôi thấy rất nhiều lính Úc diễu hành để tưởng nhớ công lao của họ.militarypersonhistorywarnationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc