Hình nền cho diggers
BeDict Logo

diggers

/ˈdɪɡərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công trường xây dựng ồn ào với tiếng máy đào/xe đào đang di chuyển đất và chuẩn bị nền móng cho tòa nhà mới.