Hình nền cho dispensations
BeDict Logo

dispensations

/dɪˌspɛnˈseɪʃənz/ /ˌdɪspɛnˈseɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dù cuộc sống mang đến những khó khăn bất ngờ, gia đình vẫn chấp nhận những điều mà cuộc đời ban phát với sự thanh thản và kiên cường.
noun

Sự ban phát, sự phân phát, ân xá.

Ví dụ :

Trong nhiều truyền thống tôn giáo, những giai đoạn ban ân huệ khác nhau đại diện cho những kỷ nguyên riêng biệt với các quy tắc và giao ước cụ thể của chúng.
noun

Chế độ, thể lệ, sự ban phát.

Ví dụ :

Nhà trường áp dụng các chế độ kỷ luật khác nhau cho các lỗi nhỏ so với các vi phạm nghiêm trọng, đảm bảo các hình phạt công bằng và phù hợp.
noun

Ví dụ :

Vì bị gãy chân, Sarah được miễn tập thể dục và mang sách nặng.