BeDict Logo

dispensations

/dɪˌspɛnˈseɪʃənz/ /ˌdɪspɛnˈseɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho dispensations: Sự ban phát, sự phân phát, sự quản lý.
noun

Dù cuộc sống mang đến những khó khăn bất ngờ, gia đình vẫn chấp nhận những điều mà cuộc đời ban phát với sự thanh thản và kiên cường.

Hình ảnh minh họa cho dispensations: Sự ban phát, sự phân phát, ân xá.
 - Image 1
dispensations: Sự ban phát, sự phân phát, ân xá.
 - Thumbnail 1
dispensations: Sự ban phát, sự phân phát, ân xá.
 - Thumbnail 2
noun

Sự ban phát, sự phân phát, ân xá.

Trong nhiều truyền thống tôn giáo, những giai đoạn ban ân huệ khác nhau đại diện cho những kỷ nguyên riêng biệt với các quy tắc và giao ước cụ thể của chúng.

Hình ảnh minh họa cho dispensations: Chế độ, thể lệ, sự ban phát.
noun

Nhà trường áp dụng các chế độ kỷ luật khác nhau cho các lỗi nhỏ so với các vi phạm nghiêm trọng, đảm bảo các hình phạt công bằng và phù hợp.

Hình ảnh minh họa cho dispensations: Miễn trừ, đặc xá, sự châm chước.
noun

Vì bị gãy chân, Sarah được miễn tập thể dục và mang sách nặng.