Hình nền cho divinities
BeDict Logo

divinities

/dɪˈvɪnətiz/ /dəˈvɪnətiz/

Định nghĩa

noun

Thần thánh, thần linh.

Ví dụ :

Người Hy Lạp cổ đại tin vào nhiều thần thánh, mỗi vị thần có sức mạnh và trách nhiệm riêng.
noun

Thần thánh, thần linh.

Ví dụ :

la mã cổ đại, người dân tin rằng một số hoàng đế đạt đến sự thần thánh sau khi qua đời, trở thành những vị thần được dân chúng tôn thờ.
noun

Thần thánh, vị thần.

Ví dụ :

Trong một số tôn giáo cổ đại, các anh hùng và tổ tiên quyền lực được coi là những vị thần xứng đáng được tôn kính và cúng tế.
noun

Thần học, khoa nghiên cứu tôn giáo.

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu thần học thường khám phá những tín ngưỡng và thực hành đa dạng liên quan đến các vị thần và nữ thần trong các nền văn hóa khác nhau.
noun

Kẹo dẻo, Kẹo trứng đường.

Ví dụ :

Để bán trong hội chợ làm bánh của trường, Maria đã làm rất nhiều khay kẹo trứng đường, hy vọng độ mềm xốp, tan ngay trong miệng của chúng sẽ được mọi người yêu thích.