BeDict Logo

divinities

/dɪˈvɪnətiz/ /dəˈvɪnətiz/
Hình ảnh minh họa cho divinities: Thần thánh, thần linh.
 - Image 1
divinities: Thần thánh, thần linh.
 - Thumbnail 1
divinities: Thần thánh, thần linh.
 - Thumbnail 2
noun

Thần thánh, thần linh.

Ở la mã cổ đại, người dân tin rằng một số hoàng đế đạt đến sự thần thánh sau khi qua đời, trở thành những vị thần được dân chúng tôn thờ.

Hình ảnh minh họa cho divinities: Kẹo dẻo, Kẹo trứng đường.
noun

Kẹo dẻo, Kẹo trứng đường.

Để bán trong hội chợ làm bánh của trường, Maria đã làm rất nhiều khay kẹo trứng đường, hy vọng độ mềm xốp, tan ngay trong miệng của chúng sẽ được mọi người yêu thích.