noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản chất, tinh túy, cốt lõi. The inherent nature of a thing or idea. Ví dụ : "The essences of friendship are trust and support. " Bản chất của tình bạn nằm ở sự tin tưởng và hỗ trợ lẫn nhau. philosophy nature character thing being abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản chất, cốt lõi. The true nature of anything, not accidental or illusory. Ví dụ : "The essence of a good friendship is trust and loyalty. " Bản chất của một tình bạn tốt đẹp là sự tin tưởng và lòng trung thành. philosophy nature being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản chất, tinh chất. Constituent substance. Ví dụ : "The essences of coffee are water, ground beans, and heat. " Những thành phần cơ bản tạo nên cà phê là nước, bột cà phê xay và nhiệt. substance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản thể, thực thể, linh hồn. A being; especially, a purely spiritual being. Ví dụ : "Many religions believe in unseen essences, such as angels or spirits, that influence our world. " Nhiều tôn giáo tin vào những linh hồn vô hình, như thiên thần hay các linh thể, có ảnh hưởng đến thế giới của chúng ta. being soul philosophy religion theology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản chất, tinh chất, cốt lõi. A significant feature of something. Ví dụ : "Kindness and honesty are the essences of a good friendship. " Lòng tốt và sự trung thực là những yếu tố cốt lõi của một tình bạn đẹp. abstract quality thing aspect philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh chất, cốt, dược liệu cô đặc. The concentrated form of a plant or drug obtained through a distillation process. Ví dụ : "essence of Jojoba" Tinh chất Jojoba. medicine chemistry plant substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh chất, chiết xuất. An extract or concentrate obtained from a plant or other matter used for flavouring. Ví dụ : "vanilla essence" Tinh chất vani. food substance chemistry plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh chất, hương thơm, nước hoa. Fragrance, a perfume. Ví dụ : "The shop sold various flower essences to use as natural perfumes. " Cửa hàng đó bán nhiều loại tinh chất hoa khác nhau để dùng làm nước hoa tự nhiên. appearance substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc