Hình nền cho gashes
BeDict Logo

gashes

/ˈɡæʃɪz/

Định nghĩa

noun

Vết cắt sâu, vết rạch sâu.

Ví dụ :

Những tảng đá sắc nhọn đã để lại những vết rạch sâu trên đầu gối anh ấy sau khi anh ấy bị ngã lúc đi leo núi.
noun

Vết chém, vết rạch.

Ví dụ :

Những vết rạch (với những điệu nhảy táo bạo) rất được yêu thích tại buổi biểu diễn tài năng của trường.
noun

Đoạn phim thừa.

Ví dụ :

Trong quá trình dựng phim, đạo diễn quyết định sử dụng một vài "đoạn phim thừa" – những cảnh quay không dùng đến – để thêm vào một phân đoạn mang tính mơ màng.