Hình nền cho ghettos
BeDict Logo

ghettos

/ˈɡɛtoʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ hai, Đức Quốc Xã đã ép các gia đình Do Thái sống trong các khu Do Thái bị bao quanh bởi tường thành trước khi trục xuất họ đến các trại tập trung.
noun

Khu ổ chuột, khu dân cư nghèo nàn.

Ví dụ :

Nhiều gia đình nhập cư mới đến thường sống ở những khu ổ chuột của thành phố, nơi giá thuê rẻ và họ có thể tìm thấy cộng đồng với những người có chung ngôn ngữ và văn hóa.
noun

Ví dụ :

Trong tuần thi cuối kỳ, thư viện biến thành những khu biệt lập tạm thời của những sinh viên căng thẳng, mỗi người tập trung cao độ vào môn học cụ thể của mình, như lịch sử hay hóa học.
noun

Ví dụ :

Chương trình âm nhạc của trường, buồn thay lại thiếu vốn và nguồn lực, đã trở thành một trong những "khu biệt lập" của học thuật, tách biệt khỏi sự tập trung chính vào toán và khoa học.