noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏ lớn có nắp, sọt. A large basket, usually with a cover, used for the packing and carrying of articles or small animals Ví dụ : "a clothes hamper" Một cái giỏ đựng quần áo bẩn. utensil item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏ đựng đồ giặt, sọt đựng đồ giặt. (uncommon except in) A wicker or plastic basket specifically for holding laundry (from clothes hamper), as opposed to a covered wicker basket which is a true hamper Ví dụ : "After basketball practice, I tossed my sweaty uniform into the hamper in the laundry room. " Sau buổi tập bóng rổ, tôi ném bộ đồng phục đẫm mồ hôi vào sọt đựng đồ giặt trong phòng giặt. item utensil thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào giỏ. To put into a hamper. Ví dụ : "Competition pigeons are hampered for the truck trip to the point of release where the race back starts." Chim bồ câu đua bị cho vào giỏ để chuẩn bị cho chuyến xe tải đến điểm thả, nơi cuộc đua trở về bắt đầu. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gông cùm, vật cản, chướng ngại vật. A shackle; a fetter; anything which impedes. Ví dụ : "The constant interruptions were definite hampers to her ability to finish the report on time. " Những sự gián đoạn liên tục là những chướng ngại vật lớn ảnh hưởng đến khả năng hoàn thành báo cáo đúng hạn của cô ấy. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật cản, chướng ngại vật, gây trở ngại. Articles ordinarily indispensable, but in the way at certain times. Ví dụ : "The moving crew complained that the hampers filled with dirty laundry, while normally useful, hampered their progress as they tried to carry the heavier furniture out of the apartment. " Đám khuân vác phàn nàn rằng những thùng đựng đồ giặt dơ, vốn bình thường thì hữu ích, lại gây cản trở việc di chuyển của họ khi họ cố gắng khiêng những món đồ nội thất nặng ra khỏi căn hộ. utility item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại. To put a hamper or fetter on; to shackle Ví dụ : "Heavy traffic often hampers my commute to work, making me late. " Giao thông đông đúc thường cản trở việc đi làm của tôi, khiến tôi bị trễ giờ. action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại, làm chậm trễ. To impede in motion or progress. Ví dụ : "Heavy rain hampers traffic, making it difficult to get to work on time. " Mưa lớn cản trở giao thông, khiến việc đi làm đúng giờ trở nên khó khăn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc