BeDict Logo

hampers

/ˈhæmpərz/
Hình ảnh minh họa cho hampers: Giỏ đựng đồ giặt, sọt đựng đồ giặt.
 - Image 1
hampers: Giỏ đựng đồ giặt, sọt đựng đồ giặt.
 - Thumbnail 1
hampers: Giỏ đựng đồ giặt, sọt đựng đồ giặt.
 - Thumbnail 2
noun

Sau buổi tập bóng rổ, tôi ném bộ đồng phục đẫm mồ hôi vào sọt đựng đồ giặt trong phòng giặt.

Hình ảnh minh họa cho hampers: Vật cản, chướng ngại vật, gây trở ngại.
noun

Vật cản, chướng ngại vật, gây trở ngại.

Đám khuân vác phàn nàn rằng những thùng đựng đồ giặt dơ, vốn bình thường thì hữu ích, lại gây cản trở việc di chuyển của họ khi họ cố gắng khiêng những món đồ nội thất nặng ra khỏi căn hộ.