noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ngân nga, điệu ngân nga. A hummed tune, i.e. created orally with lips closed. Ví dụ : "My little sister's humming was a cheerful little tune. " Tiếng ngân nga của em gái tôi là một điệu nhạc nhỏ vui tươi. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ngân nga, tiếng vo ve. An often indistinct sound resembling human humming. Ví dụ : "They could hear a hum coming from the kitchen, and found the dishwasher on." Họ nghe thấy một tiếng vo ve phát ra từ nhà bếp, và thấy máy rửa chén đang chạy. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Tiếng ồn ào, sự náo nhiệt. Busy activity, like the buzz of a beehive. Ví dụ : "The school hallway was filled with the hums of students chatting between classes. " Hành lang trường học tràn ngập sự ồn ào, náo nhiệt của học sinh trò chuyện giữa các tiết học. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùi hôi, mùi khó chịu. Unpleasant odour. Ví dụ : "The hums emanating from the overflowing garbage bin in the alleyway were strong enough to make passersby wrinkle their noses. " Những mùi hôi bốc ra từ thùng rác tràn ngập trong con hẻm nồng nặc đến nỗi người đi đường phải nhăn mặt. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bịp bợm, trò gian trá. An imposition or hoax; humbug. Ví dụ : "The politician's promises of lower taxes and better schools were widely considered hums intended to win votes. " Những lời hứa giảm thuế và cải thiện trường học của chính trị gia đó bị nhiều người coi là những trò bịp bợm nhằm giành phiếu bầu. attitude character society negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu mạnh. A kind of strong drink. Ví dụ : "At the county fair, they were selling homemade ginger hums alongside the lemonade. " Tại hội chợ quận, người ta bán rượu gừng rượu mạnh tự làm bên cạnh món nước chanh. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ù, tiếng vo ve tần số thấp. A phenomenon, or collection of phenomena, involving widespread reports of a persistent and invasive low-frequency humming, rumbling, or droning noise not audible to all people. Ví dụ : "The small town experienced a series of mysterious hums that kept residents awake at night, though some people couldn't hear them at all. " Thị trấn nhỏ đó đã trải qua một loạt những tiếng ù bí ẩn, khiến cư dân mất ngủ vào ban đêm, mặc dù một số người hoàn toàn không nghe thấy gì. sound phenomena environment sensation technology physics frequency signal science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm nga, ừ hừ. To make a sound from the vocal chords without pronouncing any real words, with one's lips closed. Ví dụ : "We are humming happily along with the music." Chúng tôi đang ngâm nga vui vẻ theo điệu nhạc. music sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân nga, khe khẽ hát. To express by humming. Ví dụ : "The team ominously hummed “We shall overcome” as they came back onto the field after the break." Bước vào sân sau giờ nghỉ giải lao, cả đội ngân nga một cách đáng ngại bài "Chúng ta sẽ vượt qua". music sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân nga, vo ve. To drone like certain insects naturally do in motion, or sounding similarly Ví dụ : "The refrigerator in the kitchen often hums quietly in the background. " Cái tủ lạnh trong bếp thường ngân nga nho nhỏ ở phía sau. sound nature insect animal sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, rộn ràng. To buzz, be busily active like a beehive Ví dụ : "The streets were humming with activity." Đường phố vo ve rộn ràng với đủ mọi hoạt động. sound nature biology insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân nga, ừ hừ. To produce low sounds which blend continuously Ví dụ : "The refrigerator in the kitchen constantly hums. " Cái tủ lạnh trong bếp cứ ngân nga suốt ngày. sound music sensation physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi, bốc mùi, có mùi khó chịu. To reek, smell bad. Ví dụ : "This room really hums — have you ever tried spring cleaning, mate?" Phòng này hôi quá đi mất — ông bạn thử dọn dẹp mùa xuân bao giờ chưa vậy? sensation nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh hót, xu nịnh, tâng bốc. To flatter by approving; to cajole; to deceive or impose upon; to humbug. Ví dụ : "The salesperson hums the customer into buying a bigger, more expensive phone, even though the customer doesn't really need it. " Người bán hàng nịnh hót khách hàng để mua một chiếc điện thoại to hơn và đắt tiền hơn, mặc dù khách hàng không thực sự cần nó. communication language character mind action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc