BeDict Logo

hums

/hʌmz/
Hình ảnh minh họa cho hums: Tiếng ù, tiếng vo ve tần số thấp.
noun

Thị trấn nhỏ đó đã trải qua một loạt những tiếng ù bí ẩn, khiến cư dân mất ngủ vào ban đêm, mặc dù một số người hoàn toàn không nghe thấy gì.

Hình ảnh minh họa cho hums: Nịnh hót, xu nịnh, tâng bốc.
verb

Nịnh hót, xu nịnh, tâng bốc.

Người bán hàng nịnh hót khách hàng để mua một chiếc điện thoại to hơn và đắt tiền hơn, mặc dù khách hàng không thực sự cần nó.