Hình nền cho jacking
BeDict Logo

jacking

/ˈdʒækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nâng bằng kích.

Ví dụ :

Anh ấy dùng kích nâng xe lên để thay má phanh.
verb

Chưng cất lạnh, cô đặc bằng cách đóng băng.

Ví dụ :

Ngày xưa, ông tôi thích làm rượu táo (cider) bằng cách chưng cất lạnh vào mùa đông để tăng độ cồn của nó.