verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng bằng kích. To raise using a jack. Ví dụ : "He jacked the car up so that he could replace the brake pads." Anh ấy dùng kích nâng xe lên để thay má phanh. utility machine vehicle action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, tăng lên. To raise or increase. Ví dụ : "If you want to jack your stats you just write off failures as invalid results." Nếu bạn muốn nâng cao chỉ số của mình, bạn chỉ cần bỏ qua những thất bại và coi chúng như là kết quả không hợp lệ. amount business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưng cất lạnh, cô đặc bằng cách đóng băng. To produce by freeze distillation; to distil (an alcoholic beverage) by freezing it and removing the ice (which is water), leaving the alcohol (which remains liquid). Ví dụ : "My grandfather used to enjoy jacking hard cider in the winter to increase its alcohol content. " Ngày xưa, ông tôi thích làm rượu táo (cider) bằng cách chưng cất lạnh vào mùa đông để tăng độ cồn của nó. drink chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, ăn cướp (xe), trấn lột (xe). To steal something, typically an automobile. Shortened form of carjacking. Ví dụ : "Someone jacked my car last night!" Tối qua ai đó đã ăn cướp xe của tôi rồi! vehicle police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún nhảy, uốn éo. To dance by moving the torso forward and backward in a rippling motion. Ví dụ : "The music started, and everyone in the dance circle began jacking their bodies to the beat. " Nhạc vừa nổi lên, mọi người trong vòng tròn nhảy bắt đầu nhún nhảy, uốn éo người theo điệu nhạc. dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh mạnh, vụt mạnh, đưa bóng ra ngoài sân. To hit (the ball) hard; especially, to hit (the ball) out of the field, producing a home run. Ví dụ : "The batter stepped up to the plate and jacked the ball over the fence for a home run! " Cầu thủ bước lên vạch giao bóng rồi vụt mạnh quả bóng bay qua hàng rào, ghi một điểm home run! sport entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp giật, trấn lột. A street robbery. Ví dụ : ""The news reported an increase in car jackings in the city last month." " Tin tức đưa tin về sự gia tăng các vụ cướp xe hơi trên đường phố trong thành phố tháng trước. police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc