Hình nền cho labouring
BeDict Logo

labouring

/ˈleɪbərɪŋ/ /ˈleɪbərɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Lao động, làm việc, cuốc mướn.

Ví dụ :

Những công nhân xây dựng đang cật lực làm việc dưới trời nắng gắt để hoàn thành tòa nhà đúng thời hạn.
verb

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc xây dựng, người công nhân vật lộn, cố sức bước đi dưới sức nặng của những dụng cụ nặng nề.