noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt cắt dòng chảy, hình thái dòng chảy. The profile of a body of water flowing over an obstruction in a vertical drop. Ví dụ : "The waterfall's nappe arched beautifully before crashing into the pool below. " Hình thái dòng chảy của thác nước tạo thành một đường cong tuyệt đẹp trước khi đổ ầm xuống hồ bên dưới. geography nature geology phenomena environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành, phần. Either of the two parts of a double cone. Ví dụ : "Imagine two ice cream cones placed tip-to-tip; each cone shape is a nappe of a double cone. " Hãy tưởng tượng hai cây kem ốc quế úp chóp vào nhau; mỗi hình dạng ốc quế là một vành của hình nón kép. math figure part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỉa đá, nếp uốn lật. A sheet-like mass of rock that has been folded over adjacent strata. Ví dụ : "Geologists believe that millions of years ago, intense pressure caused a massive nappe of rock to fold over the existing landscape, creating the Alps. " Các nhà địa chất tin rằng hàng triệu năm trước, áp lực cực lớn đã khiến một vỉa đá khổng lồ bị uốn lật qua cảnh quan hiện tại, tạo nên dãy Alps. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỉa trượt, nappe địa chất. (hydraulics) Geological nappe whose underside is not in contact with the overflow structure and is at ambient atmospheric pressure. Ví dụ : "The water cascaded over the dam, forming a beautiful nappe before splashing into the river below, completely detached from the dam's surface. " Nước đổ ào xuống đập, tạo thành một lớp nước mỏng (vỉa trượt) rất đẹp, hoàn toàn tách rời khỏi bề mặt đập trước khi bắn tung tóe xuống sông. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ sánh, độ phủ. The ability of a liquid to coat the back of a spoon, etc. Ví dụ : "The pastry chef checked the custard's nappe by seeing if it smoothly coated the back of her spoon. " Đầu bếp bánh ngọt kiểm tra độ sánh của món custard bằng cách xem nó có phủ đều mặt sau của thìa hay không. food utensil quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ, rưới, tráng. To coat (a food) with liquid. Ví dụ : "to nappe a leg of lamb with glaze" Phủ lớp sốt bóng lên đùi cừu. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc