Hình nền cho nappe
BeDict Logo

nappe

/nap/

Định nghĩa

noun

Mặt cắt dòng chảy, hình thái dòng chảy.

Ví dụ :

Hình thái dòng chảy của thác nước tạo thành một đường cong tuyệt đẹp trước khi đổ ầm xuống hồ bên dưới.
noun

Vỉa đá, nếp uốn lật.

Ví dụ :

Các nhà địa chất tin rằng hàng triệu năm trước, áp lực cực lớn đã khiến một vỉa đá khổng lồ bị uốn lật qua cảnh quan hiện tại, tạo nên dãy Alps.
noun

Vỉa trượt, nappe địa chất.

Ví dụ :

Nước đổ ào xuống đập, tạo thành một lớp nước mỏng (vỉa trượt) rất đẹp, hoàn toàn tách rời khỏi bề mặt đập trước khi bắn tung tóe xuống sông.