Hình nền cho nemesis
BeDict Logo

nemesis

/ˈnɛməsɪs/

Định nghĩa

noun

Kẻ thù không đội trời chung, oan gia.

Ví dụ :

Batman luôn phải đối đầu với kẻ thù không đội trời chung của mình, Joker.
noun

Kẻ thù không đội trời chung, khắc tinh.

Ví dụ :

Trong nhiều năm, đám cỏ dại cứng đầu trong vườn là khắc tinh của cô ấy, liên tục phá hoại mảnh vườn rau của cô.
noun

Nghiệp báo, báo ứng.

Ví dụ :

Sau nhiều năm bỏ bê sức khỏe, cơn đau tim trở thành nghiệp báo không thể tránh khỏi mà anh ta phải gánh chịu.
noun

Kẻ thù không đội trời chung, đối thủ không đội trời chung.

Ví dụ :

Đối với một học sinh chăm chỉ luôn hoàn thành bài tập về nhà, thì người bạn cùng lớp không bao giờ làm bài tập chính là kẻ thù không đội trời chung của họ.
noun

Báo ứng, quả báo, kẻ thù không đội trời chung.

Ví dụ :

Sau nhiều năm trốn thuế, cuối cùng nhà tài phiệt giàu có cũng gặp quả báo dưới hình thức một điều tra viên IRS tỉ mỉ và không khoan nhượng.