Hình nền cho nome
BeDict Logo

nome

/nəʊm/ /noʊm/

Định nghĩa

noun

Đơn vị hành chính, tỉnh (của Hy Lạp).

Ví dụ :

"Laconia is the southernmost nome in the Peloponnese."
Laconia là tỉnh cực nam của vùng Peloponnese.
noun

Hàm đặc biệt, dạng điều hòa.

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu đã sử dụng hàm đặc biệt, dạng điều hòa, để tính toán hiệu quả các giá trị phức liên quan đến dạng điều hòa modular.