

appropriations
/əˌproʊpriˈeɪʃənz/ /əˌproʊpriˈeɪʃnz/
noun

noun
Sự chiếm đoạt, sự tước đoạt.


noun
Sự chiếm dụng, sự sử dụng lại, sự vay mượn.
Triển lãm của nghệ sĩ này, bị chỉ trích vì sự sử dụng lại các hoa văn bản địa mà không xin phép, đã gây ra một cuộc tranh luận về sự nhạy cảm văn hóa.

noun
Chương trình học mới của trường đã thu dụng các chiến lược học tập từ những chương trình thành công khác.

noun
Sự chiếm đoạt, sự thu riêng.
Các ghi chép lịch sử đã ghi lại nhiều vụ chiếm đoạt thu nhập của giáo xứ cho tu viện địa phương, buộc tu viện sau đó phải cử một cha xứ để lo các nhu cầu tinh thần cho dân làng.

noun
Sự phân bổ ngân sách, Khoản chi ngân sách được duyệt.
Hiệu trưởng giải thích rằng những khoản chi ngân sách được duyệt từ hội đồng nhà trường cho thư viện mới chỉ được dùng để mua sách và bàn ghế, như đã được ghi rõ trong việc phân bổ ngân sách.
