BeDict Logo

phylacteries

/fɪˈlæktəriz/ /faɪˈlæktəriz/
Hình ảnh minh họa cho phylacteries: Bùa hộ mệnh, bùa may mắn, vật hộ thân.
noun

Bùa hộ mệnh, bùa may mắn, vật hộ thân.

Cậu sinh viên mê tín đó luôn đeo vài cái bùa hộ mệnh – những chiếc vòng tay nhỏ, nhiều màu sắc – với hy vọng chúng sẽ mang lại may mắn cho cậu trong các kỳ thi.

Hình ảnh minh họa cho phylacteries: Hộp đựng linh hồn, vật hộ mệnh.
noun

Hộp đựng linh hồn, vật hộ mệnh.

Để đảm bảo sự bất tử, tên Lich cổ đại đã giấu linh hồn mình trong nhiều hộp đựng linh hồn được chế tạo vô cùng tỉ mỉ, mỗi hộp là một bùa hộ mệnh nhỏ phát ra thứ ma thuật hắc ám.

Để đảm bảo trường sinh bất tử, tên pháp sư bóng tối đã giấu linh hồn mình trong nhiều hộp đựng linh hồn nạm ngọc, rải rác chúng khắp vùng đất.

Hình ảnh minh họa cho phylacteries: Cuộn chỉ thoại, Cuộn thư thoại.
noun

Cuộn chỉ thoại, Cuộn thư thoại.

Trong truyện tranh, tiếng hét giận dữ của nhân vật được thể hiện bằng những cuộn thư thoại chứa đầy dấu chấm than và các cạnh sắc nhọn bao quanh đầu.