Hình nền cho plastron
BeDict Logo

plastron

/ˈplæstɹən/

Định nghĩa

noun

Mai bụng (của rùa), yếm (của rùa).

Ví dụ :

Con rùa nằm nghỉ trên một tảng đá ấm áp, mai bụng hướng về phía mặt trời.
noun

Ví dụ :

Lớp màng khí quản ngoài của bọ cánh cứng lặn không trực tiếp cung cấp oxy, mà đóng vai trò như một mang, hấp thụ oxy từ nước xung quanh.