Hình nền cho plicas
BeDict Logo

plicas

/ˈplaɪkəz/ /ˈpliːkəz/

Định nghĩa

noun

Nếp gấp, nếp da.

Ví dụ :

Cánh tay mũm mĩm của em bé có những nếp da đáng yêu ở khuỷu tay, nơi da gấp lại.
noun

Bệnh bết tóc.

Ví dụ :

Sau nhiều tháng không được chăm sóc do bệnh tật kéo dài, tóc của đứa trẻ đã trở nên rối bời với những búi bết tóc, khiến việc chải tóc trở nên rất khó khăn.
noun

Ví dụ :

Người chủ vườn lo lắng vì nhiều cây anh đào của ông có dấu hiệu bị bệnh chổi rồng, với những cụm cành con nhỏ xíu, không ra quả thay thế cho những cành khỏe mạnh.
noun

Nét móc, dấu móc.

Ví dụ :

Người viết kinh thời trung cổ cẩn thận thêm những nét móc vào liên tự, báo hiệu người biểu diễn nên hát một nốt hoa mỹ nhanh ở cuối âm tiết đó.