Hình nền cho polyglot
BeDict Logo

polyglot

/ˈpɒliːɡlɒt/

Định nghĩa

noun

Người đa ngữ, người biết nhiều thứ tiếng.

Ví dụ :

Maria là một người đa ngữ thực thụ; cô ấy nói lưu loát tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Pháp và tiếng Quan Thoại.
noun

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu kia đã tham khảo một ấn phẩm đa ngữ quý hiếm của Kinh Thánh, so sánh các bản gốc tiếng Hebrew, Hy Lạp và Latin.
noun

Sự pha trộn ngôn ngữ, Hỗn hợp ngôn ngữ.

Ví dụ :

Hội nghị quốc tế trình bày một loạt các bài thuyết trình là một sự pha trộn ngôn ngữ, chuyển đổi liên tục giữa tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Quan Thoại.
noun

Tệp đa định dạng.

Ví dụ :

Tệp ảnh thông minh này là một tệp đa định dạng; nó mở ra như một ảnh JPEG trong trình xem ảnh nhưng đồng thời cũng hoạt động như một tập tin nén ZIP khi đổi tên.
adjective

Đa ngôn ngữ, nhiều thứ tiếng.

Ví dụ :

Một khu vực đa ngôn ngữ mà không có một nền văn hóa thống trị rõ ràng có thể phát triển một ngôn ngữ giao tiếp chung nhân tạo, ví dụ như tiếng bồi (Pidgin English) ở Nam Thái Bình Dương.