

polyglot
/ˈpɒliːɡlɒt/
noun

noun
Ấn phẩm đa ngữ.

noun
Hội nghị quốc tế trình bày một loạt các bài thuyết trình là một sự pha trộn ngôn ngữ, chuyển đổi liên tục giữa tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Quan Thoại.

noun

noun

adjective

adjective

adjective
Đa ngôn ngữ, nhiều thứ tiếng.
Một khu vực đa ngôn ngữ mà không có một nền văn hóa thống trị rõ ràng có thể phát triển một ngôn ngữ giao tiếp chung nhân tạo, ví dụ như tiếng bồi (Pidgin English) ở Nam Thái Bình Dương.
