Hình nền cho rectification
BeDict Logo

rectification

/ˌrɛktɪfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chỉnh sửa, sự sửa chữa, sự khắc phục.

Ví dụ :

"the rectification of an error; the rectification of spirits"
Sự chỉnh sửa một lỗi; sự tinh chế rượu.
noun

Sự chỉnh lý đường cong.

Ví dụ :

Bạn sinh viên kỹ thuật bắt tay vào việc chỉnh lý đường cong của trụ cầu uốn lượn, cẩn thận tính toán chiều dài đường thẳng tương đương để phân tích ứng suất.
noun

Sự cắt đỉnh, Phép cắt đỉnh.

Ví dụ :

Dự án nghệ thuật bao gồm việc cắt đỉnh một hình lập phương, biến các góc nhọn của nó thành các mặt phẳng bằng cách cắt qua trung điểm của các cạnh.
noun

Sự chỉnh lý, sự hiệu chỉnh.

Ví dụ :

Trước khi dùng quả địa cầu để tìm đường đi ngắn nhất đến Tokyo, thầy giáo đã trình bày cách hiệu chỉnh, cẩn thận căn chỉnh trục của quả địa cầu theo la bàn.
noun

Tinh chế, sự tinh chế, chưng cất phân đoạn.

Ví dụ :

Quá trình tinh chế bằng phương pháp chưng cất phân đoạn đã giúp cải thiện độ tinh khiết của ethanol được dùng trong thí nghiệm ở phòng thí nghiệm khoa học.