Hình nền cho redressed
BeDict Logo

redressed

/riˈdrɛst/ /ˌriˈdrɛst/

Định nghĩa

verb

Sửa lại, chỉnh đốn lại, khắc phục.

Ví dụ :

Ủy ban đã sửa lại những lỗi sai trong báo cáo trước khi nộp bản cuối cùng.
verb

Sửa chữa, bồi thường, khắc phục.

Ví dụ :

Công ty đã khắc phục sai sót trong phiếu lương của nhân viên bằng cách phát thêm khoản thanh toán bổ sung.
verb

Bồi thường, đền bù, khắc phục.

Ví dụ :

Công ty đã khắc phục việc sa thải bất công của nhân viên bằng cách đề nghị cô ấy một vị trí có mức lương cao hơn.
verb

Trang trí lại (phim trường).

Ví dụ :

Đoàn làm phim đã trang trí lại phim trường lớp học bằng đồ trang trí Giáng Sinh để dùng nó làm bối cảnh cửa hàng bách hóa cho cảnh phim lễ hội.