verb🔗ShareBãi bỏ, thu hồi, hủy bỏ. To cancel or invalidate by withdrawing or reversing."I hereby revoke all former wills."Tôi tuyên bố hủy bỏ tất cả di chúc trước đây.lawgovernmentpoliticsactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỏ sót chất. To fail to follow suit in a game of cards when holding a card in that suit."Because Maria held a heart but played a spade, she revoked and incurred a penalty. "Vì Maria có bài chất cơ nhưng lại đánh chất bích, nên cô ấy đã bỏ sót chất và bị phạt.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu hồi, bãi bỏ. To call or bring back."The school principal revoked John's permission to use the computer lab after he broke the rules. "Hiệu trưởng nhà trường đã thu hồi quyền sử dụng phòng máy tính của John sau khi cậu ấy vi phạm nội quy.governmentlawpoliticsactionstaterightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu hồi, rút lại. To hold back."The teacher revoked the student's free time after he misbehaved in class. "Giáo viên đã thu hồi thời gian rảnh của học sinh sau khi em đó cư xử không đúng mực trong lớp.lawgovernmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu hồi, rút lại. To move (something) back or away."Because he broke the rules, his driving privileges were revoked. "Vì anh ta vi phạm luật, quyền lái xe của anh ta đã bị thu hồi.politicsgovernmentlawactionrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu hồi, hủy bỏ, bãi bỏ. To call back to mind."While trying to remember where I left my keys, I revoked the image of placing them on the kitchen counter. "Trong lúc cố gắng nhớ xem đã để chìa khóa ở đâu, tôi cố gợi lại hình ảnh mình đặt chúng trên mặt bếp.mindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc