verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoạc bóng. To act as a ruck in a stoppage in Australian rules football. Ví dụ : "The tall player rucked hard in the centre circle, trying to win the ball for his team at the bounce. " Cầu thủ cao lớn đó xoạc bóng rất nhiệt tình ở vòng tròn trung tâm, cố gắng giành bóng cho đội của mình khi bóng nảy lên. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh chấp bóng trong ruck, tham gia vào ruck. To contest the possession of the ball in a ruck. Ví dụ : "During the rugby match, the players rucked fiercely over the loose ball near the try line. " Trong trận bóng bầu dục, các cầu thủ tranh chấp bóng quyết liệt trong ruck gần vạch ghi điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, gấp nếp. To crease or fold. Ví dụ : "The rug rucked under my feet, causing me to stumble. " Tấm thảm bị nhăn dưới chân, làm tôi suýt vấp ngã. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, bị nhăn, bị dúm. To become folded. Ví dụ : "The map rucked when I tried to fold it quickly, so now it has a permanent crease. " Cái bản đồ bị nhăn dúm lại khi tôi cố gấp nhanh, nên giờ nó có một nếp gấp vĩnh viễn. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi xổm, co rúm, chồm hổm. To cower or huddle together; to squat; to sit, as a hen on eggs. Ví dụ : "Example Sentence: "Feeling cold and scared during the thunderstorm, the kittens rucked together for warmth under the porch." " Cảm thấy lạnh và sợ hãi trong cơn giông, mấy chú mèo con co rúm lại với nhau dưới hiên nhà để giữ ấm. animal action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang ba lô, đeo ba lô. To carry a backpack while hiking or marching. Ví dụ : "The hikers rucked their heavy backpacks up the mountain trail. " Những người leo núi đeo ba lô nặng trĩu và tiếp tục đi lên con đường mòn trên núi. sport military action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc