noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xạ thủ bắn tỉa, lính bắn tỉa. A person using long-range small arms for precise attacks from a concealed position. Ví dụ : "The sniper took careful aim from behind the tall building. " Người lính bắn tỉa cẩn thận ngắm bắn từ phía sau tòa nhà cao tầng. military weapon person war job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xạ thủ, lính bắn tỉa. Any attacker using a non-contact weapon against a specific target from a concealed position. Ví dụ : "The paintball sniper hid behind the bushes and aimed carefully at his friend across the yard. " Người chơi bắn tỉa paintball nấp sau bụi cây và ngắm bắn cẩn thận vào bạn mình ở phía bên kia sân. weapon military war job person position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xạ thủ bắn tỉa, lính bắn tỉa. One who shoots from a concealed position. Ví dụ : "The sniper aimed carefully from his hidden rooftop position. " Người lính bắn tỉa cẩn thận ngắm bắn từ vị trí trên mái nhà được che giấu của anh ta. military weapon person job position war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phê bình, Người hay chỉ trích. One who criticizes. Ví dụ : "My mother can be a real sniper when it comes to my cooking, always pointing out the smallest mistakes. " Mẹ tôi có thể là một nhà phê bình thực thụ khi nói đến chuyện nấu nướng của tôi, lúc nào cũng săm soi những lỗi nhỏ nhặt nhất. attitude person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xạ thủ ghi bàn, tay săn bàn. (ice hockey slang) A player who specializes in scoring goals. Ví dụ : "Alexander Ovechkin is often regarded as the greatest sniper of his generation." Alexander Ovechkin thường được xem là tay săn bàn xuất sắc nhất trong thế hệ của anh ấy. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bắn tỉa đấu giá, người đặt giá chót. A person or automated process set up by a person who or which attempts to win an online auction by placing a bid only seconds before the auction ends, leaving no time for other bidders to respond Ví dụ : ""He lost the online auction because a sniper placed a bid at the last second." " Anh ấy đã thua cuộc đấu giá trực tuyến vì có một "người bắn tỉa đấu giá" đã đặt giá vào giây cuối cùng. internet business computing technology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc