Hình nền cho strictest
BeDict Logo

strictest

/ˈstrɪktɪst/

Định nghĩa

adjective

Nghiêm ngặt nhất, khắt khe nhất, chặt chẽ nhất.

Ví dụ :

Cái ôm thật chặt.
adjective

Thẳng đứng, ngay thẳng.

Ví dụ :

Những cây hoa hướng dương ở hàng sau, được trồng từ hạt giống đặc biệt, có dáng đứng thẳng đứng nhất, khác hẳn những cây khác hơi nghiêng.
adjective

Nghiêm ngặt nhất, khắt khe nhất.

Ví dụ :

Trường có quy định nghiêm ngặt nhất về việc đạo văn; thậm chí chỉ vô tình sao chép một câu cũng sẽ bị đánh trượt bài.