adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao thượng, hùng vĩ. Noble and majestic. Ví dụ : "The mountain peak, capped with snow and piercing the clear blue sky, presented a view of sublimer beauty than any painting could capture. " Đỉnh núi phủ tuyết, vút lên bầu trời xanh trong vắt, tạo nên một cảnh đẹp cao thượng và hùng vĩ hơn bất kỳ bức tranh nào có thể diễn tả được. value quality art philosophy literature character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao thượng, tuyệt vời, thanh cao. Impressive and awe-inspiring, yet simple. Ví dụ : "a sublime deed" Một hành động cao thượng và đáng ngưỡng mộ. nature art philosophy quality mind abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao thượng, thanh cao, tuyệt vời. Lifted up; high in place; exalted aloft; uplifted; lofty. Ví dụ : "From the summit, the view was even sublimer, the mountains appearing to touch the clouds. " Từ trên đỉnh núi, cảnh vật thậm chí còn tuyệt vời hơn, với những ngọn núi dường như chạm đến tận mây xanh. quality appearance character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao thượng, thanh cao. Elevated by joy; elated. Ví dụ : "After receiving the acceptance letter to her dream university, she felt a sublimer joy than she had ever known. " Sau khi nhận được thư chấp nhận vào trường đại học mơ ước, cô ấy cảm thấy một niềm vui cao thượng hơn bất cứ niềm vui nào cô từng biết. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao thượng, kiêu kỳ, ngạo mạn. Lofty of mien; haughty; proud. Ví dụ : "The cat, perched atop the bookshelf, cast a sublimer glance down at the dog, as if judging its every move. " Con mèo, đậu trên đỉnh kệ sách, liếc nhìn con chó với ánh mắt cao ngạo, như thể đang phán xét từng cử động của nó. attitude character human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị thăng hoa. A device for heating a substance to yield a sublimate. Ví dụ : "The chemistry student used a sublimer to purify the impure benzoic acid, collecting the crystals that formed on the cold finger. " Bạn sinh viên hóa học đã dùng máy thăng hoa để làm tinh khiết axit benzoic lẫn tạp chất, thu thập các tinh thể hình thành trên ống ngón tay lạnh. device science chemistry utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc