Hình nền cho sublimer
BeDict Logo

sublimer

/səˈblaɪmər/ /sʌˈblaɪmər/

Định nghĩa

adjective

Cao thượng, hùng vĩ.

Ví dụ :

Đỉnh núi phủ tuyết, vút lên bầu trời xanh trong vắt, tạo nên một cảnh đẹp cao thượng và hùng vĩ hơn bất kỳ bức tranh nào có thể diễn tả được.
noun

Thiết bị thăng hoa.

Ví dụ :

Bạn sinh viên hóa học đã dùng máy thăng hoa để làm tinh khiết axit benzoic lẫn tạp chất, thu thập các tinh thể hình thành trên ống ngón tay lạnh.