verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, nói ra, phát ra. To produce (speech or other sounds) with one's voice. Ví dụ : "The sleepy child barely utters a "good morning" before going back to sleep. " Đứa bé ngái ngủ vừa mới thốt ra tiếng "chào buổi sáng" đã ngủ thiếp đi ngay. language communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, nói ra. To reveal or express (an idea, thought, desire, etc.) with speech. Ví dụ : ""Before a test, Sarah nervously utters a quick prayer for good luck." " Trước mỗi bài kiểm tra, Sarah lo lắng thốt ra một lời cầu nguyện nhanh để cầu may mắn. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát ra, kêu. To produce (a noise) (of an inanimate object). Ví dụ : "The old clock in the hallway utters a loud chime every hour. " Chiếc đồng hồ cổ ở hành lang phát ra tiếng chuông lớn mỗi giờ. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc nhổ, phun ra. To spit or blow (something) out of one's mouth. Ví dụ : "The child utters a mouthful of toothpaste when he accidentally uses too much. " Đứa trẻ phun một ngụm đầy kem đánh răng ra ngoài khi vô tình lấy quá nhiều. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra. To emit or give off (breath). Ví dụ : "After running the race, the exhausted runner utters short, heavy breaths. " Sau khi chạy xong cuộc đua, người chạy mệt lử thốt ra những hơi thở ngắn và nặng nhọc. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, chảy, tuôn. To shed (a tear or tears). Ví dụ : "Seeing the sad movie, Sarah uttered a single tear. " Xem bộ phim buồn đó, Sarah đã rơi một giọt nước mắt. emotion body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán, rao bán. To offer (something) for sale; to sell. Ví dụ : "The baker utters fresh loaves of bread every morning at his shop. " Người thợ làm bánh rao bán những ổ bánh mì tươi mới mỗi sáng tại cửa hàng của mình. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hành, đưa vào lưu thông. To put (currency) into circulation. Ví dụ : "The central bank utters new banknotes to stimulate the economy. " Ngân hàng trung ương phát hành tiền giấy mới để kích thích nền kinh tế. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói ra, thốt ra, tiết lộ. To show (something that has been hidden); to reveal the identity of (someone). Ví dụ : "The old photograph utters a secret about my grandmother's hidden past. " Bức ảnh cũ hé lộ một bí mật về quá khứ bị che giấu của bà tôi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, phát ra. To send or put (something) out. Ví dụ : "The baby utters a soft cry when she's hungry. " Em bé thốt ra tiếng khóc khe khẽ khi đói bụng. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc