Hình nền cho jays
BeDict Logo

jays

/dʒeɪz/

Định nghĩa

noun

Chim giẻ cùi.

Any one of the numerous species of birds belonging to several genera within the family Corvidae, including Garrulus, Cyanocitta, Aphelocoma, Perisoreus, Cyanocorax, Gymnorhinus, Cyanolyca, Ptilostomus, and Calocitta, allied to the crows, but smaller, more graceful in form, often handsomely coloured, usually having a crest, and often noisy.

Ví dụ :

Những con giẻ cùi trong vườn nhà tôi rất ồn ào mỗi khi chúng thấy con mèo.
noun

Các loài chim thuộc họ nhà Quạ.

Ví dụ :

Dù không phải là chim giẻ cùi xanh chính hiệu, mấy con chim ồn ào trong vườn sau nhà tôi có lẽ thuộc họ nhà chim giẻ cùi (hay là các loài chim tương tự).
noun

Ngốc, khờ khạo, người quê mùa.

Ví dụ :

Ngày xưa, những người băng qua đường mà không nhìn trước ngó sau thường bị coi là "ngốc nghếch, quê mùa," góp phần hình thành nên từ "jaywalking" (vượt đèn đỏ).