noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền buồm, tàu thuyền. That which sails; a boat. Ví dụ : "From the shore, we watched the sailers race across the lake, their colorful spinnakers billowing in the wind. " Từ bờ, chúng tôi ngắm nhìn những chiếc thuyền buồm đua nhau trên mặt hồ, những cánh buồm spinnaker đầy màu sắc căng phồng trong gió. nautical sailing vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả bóng nhanh vút, bóng bay. A fastball that skims through the air. Ví dụ : "The pitcher threw heat, and all his sailers were impossible to hit. " Cú ném của vận động viên ném bóng rất mạnh, và những quả bóng nhanh vút của anh ta thì không tài nào đánh trúng được. sport nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ, người đi biển. A person in the business of navigating ships or other vessels Ví dụ : "The company hires experienced sailers to navigate their cargo ships across the ocean. " Công ty thuê những thủy thủ dày dặn kinh nghiệm để lái những tàu chở hàng của họ vượt đại dương. nautical sailing person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ, người đi biển. Someone knowledgeable in the practical management of ships. Ví dụ : "The harbor was full of sailers expertly navigating their boats around the buoys. " Bến cảng đầy những thủy thủ lão luyện, đang điều khiển thuyền của họ lách qua các phao tiêu một cách thành thạo. nautical sailing job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ, người đi biển. A member of the crew of a vessel; a mariner; a common seaman. Ví dụ : "The sailors on the fishing boat worked hard all day, hoping for a good catch. " Các thủy thủ trên chiếc thuyền đánh cá đã làm việc vất vả cả ngày, hy vọng sẽ đánh bắt được nhiều cá. nautical sailing job person ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi thuyền buồm, thủy thủ. A person who sails sailing boats as a sport or recreation. Ví dụ : "The lake was full of sailers enjoying the afternoon breeze. " Hồ đầy những người đi thuyền buồm đang tận hưởng làn gió mát buổi chiều. person sport sailing nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm báo hiệu, bướm lướt. Any of various nymphalid butterflies of the genera Neptis, Pseudoneptis and Phaedyma, having white markings on a dark base and commonly flying by gliding. Ví dụ : "While walking in the park, the children excitedly pointed out several sailers flitting among the trees, their white markings flashing against the dark green leaves. " Khi đi dạo trong công viên, bọn trẻ phấn khích chỉ cho nhau xem mấy con bướm báo hiệu đang bay lượn giữa những hàng cây, với những vệt trắng nổi bật trên nền lá xanh đậm. organism animal insect nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc