Hình nền cho apparitions
BeDict Logo

apparitions

/ˌæpəˈrɪʃənz/ /ˌæpəˈrɪʃnz̩/

Định nghĩa

noun

Hiện tượng, sự hiện hình.

Ví dụ :

Những hiện tượng kỳ lạ, ma quái hiện ra trong ngôi nhà cổ đã làm bọn trẻ sợ hãi.
noun

Hiện tượng sao xuất hiện, lần xuất hiện đầu tiên của sao.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần khói mù che khuất bầu trời đêm, không khí trong lành cuối cùng cũng cho phép những hiện tượng sao xuất hiện, giúp các chòm sao quen thuộc lại lộ diện.
noun

Ví dụ :

Câu lạc bộ thiên văn háo hức chờ đợi những kỳ quan sát hành tinh hằng năm vào buổi sáng sớm, đánh dấu thời điểm tốt nhất để ngắm nhìn nó trước khi mặt trời mọc.