Hình nền cho pilled
BeDict Logo

pilled

/pɪld/

Định nghĩa

verb

Bị xù, vón cục.

Ví dụ :

Sau vài lần giặt, cái mền lông cừu rẻ tiền này bị xù lông rất nhiều, vón cục lại, khiến cho nó trở nên thô ráp và ngứa ngáy.
adjective

Bị thuyết phục, tin rằng.

Ví dụ :

Sau khi xem vài phim tài liệu, cô ấy cảm thấy bị thuyết phục về chủ đề biến đổi khí hậu, mặc dù bản thân cô ấy chưa trực tiếp trải qua những ảnh hưởng của nó.