noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thổi. A person who blows. Ví dụ : "The glass blower carefully shaped the molten glass with a long pipe. " Người thổi thủy tinh cẩn thận tạo hình thủy tinh nóng chảy bằng một ống dài. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy thổi, quạt gió. Any device that blows. Ví dụ : "The gardener used a leaf blower to clear the fallen leaves from the lawn. " Người làm vườn dùng máy thổi lá để dọn sạch lá rụng trên bãi cỏ. device machine technology utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện thoại. (usually preceded by the) Telephone. Ví dụ : "Get on the blower and call headquarters right away!" Nhấc điện thoại lên và gọi ngay cho trụ sở chính! communication technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quạt gió, máy thổi gió. A ducted fan, usually part of a heating, ventilation, and/or air conditioning system. Ví dụ : "The air from the blower in the classroom was surprisingly cold, even though the heater was supposed to be on. " Không khí từ quạt gió trong lớp học lạnh một cách đáng ngạc nhiên, mặc dù lẽ ra lò sưởi phải đang bật. technology machine building utility device system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khoác lác, người khoe khoang. A braggart, or loud talker. Ví dụ : ""Don't believe everything he says; Mark is a bit of a blower, always exaggerating his accomplishments." " Đừng tin hết những gì anh ta nói; Mark hơi bị khoác lác đấy, lúc nào cũng phóng đại thành tích của mình lên. character person attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá voi phun nước. The whale; so called by seamen, from its habit of spouting up a column of water. Ví dụ : "From the crow's nest, the lookout shouted, "Thar she blows! A blower spouting off the starboard bow!" " Từ đài quan sát, người canh gác hét lớn, "Kia rồi! Một con cá voi phun nước đang phun nước ở mạn phải mũi tàu!" nautical animal ocean fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nóc, cá cóc. A small fish of the Atlantic coast, Sphoeroides maculatus; the puffer. Ví dụ : "While fishing off the New Jersey coast, my uncle accidentally caught a blower, which puffed itself up into a ball when he tried to unhook it. " Trong lúc câu cá ngoài khơi bờ biển New Jersey, chú tôi vô tình bắt được một con cá nóc, nó phình to thành quả bóng khi chú gỡ lưỡi câu ra. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc