Hình nền cho blower
BeDict Logo

blower

/ˈbloʊər/ /ˈbloʊɚ/

Định nghĩa

noun

Người thổi.

Ví dụ :

Người thổi thủy tinh cẩn thận tạo hình thủy tinh nóng chảy bằng một ống dài.
noun

Quạt gió, máy thổi gió.

Ví dụ :

Không khí từ quạt gió trong lớp học lạnh một cách đáng ngạc nhiên, mặc dù lẽ ra lò sưởi phải đang bật.
noun

Cá nóc, cá cóc.

A small fish of the Atlantic coast, Sphoeroides maculatus; the puffer.

Ví dụ :

Trong lúc câu cá ngoài khơi bờ biển New Jersey, chú tôi vô tình bắt được một con cá nóc, nó phình to thành quả bóng khi chú gỡ lưỡi câu ra.