BeDict Logo

calibres

/ˈkælɪbərz/ /ˈkeɪlɪbərz/
Hình ảnh minh họa cho calibres: Cỡ đạn.
noun

Cửa hàng súng trưng bày súng trường với nhiều cỡ đạn khác nhau, từ đạn .22 nhỏ dùng để tập bắn mục tiêu đến đạn .308 lớn hơn dùng để đi săn.

Hình ảnh minh họa cho calibres: Khẩu径, cỡ nòng.
noun

Khẩu pháo này có chiều dài nòng gấp 50 lần đường kính nòng, tức là 50 cỡ nòng.