noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn hiền, chiến hữu, người anh em. Buddy, sport, mate (as a term of address) Ví dụ : "Whatcha doing, champ?" Ê, đang làm gì đó người anh em? person language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vô địch, quán quân. An ongoing winner in a game or contest. Ví dụ : "The defending champion is expected to defeat his challenger." Nhà vô địch đương kim được kỳ vọng sẽ đánh bại đối thủ của mình. sport achievement person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vô địch, quán quân. Someone who is chosen to represent a group of people in a contest. Ví dụ : "Barcelona is eligible to play in FIFA Club World Cup as the champion of Europe." Barcelona đủ điều kiện tham dự FIFA Club World Cup với tư cách là nhà vô địch châu Âu. group person sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vô địch, quán quân. Someone who fights for a cause or status. Ví dụ : "Our class champ, Sarah, fought hard to raise money for the school fundraiser. " Sarah, người vô địch của lớp mình, đã cố gắng hết sức để quyên góp tiền cho quỹ từ thiện của trường. person achievement society politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vô địch, người bảo vệ. Someone who fights on another's behalf. Ví dụ : "champion of the poor" Nhà vô địch của người nghèo. person achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoai tây nghiền trộn hành lá. A meal of mashed potatoes and scallions Ví dụ : "For lunch, Grandma made a delicious champ, which everyone enjoyed. " Bữa trưa, bà ngoại làm món champ khoai tây nghiền trộn hành lá rất ngon, ai cũng thích. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhai tóp tép, nhóp nhép. To bite or chew, especially noisily or impatiently. Ví dụ : "The hungry horse began to champ on its hay, eager for its evening meal. " Con ngựa đói bắt đầu nhai tóp tép cỏ khô, háo hức chờ bữa tối. animal food action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâm panh. Champagne Ví dụ : "We celebrated the promotion with a bottle of champ. " Chúng tôi ăn mừng việc thăng chức bằng một chai sâm panh. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện chạm nổi. (obsolete or rare) the field or ground on which carving appears in relief Ví dụ : "The ancient sculpture's intricate design was carved into the champ, showing a scene of everyday life. " Thiết kế phức tạp của bức điêu khắc cổ được chạm khắc vào diện chạm nổi, thể hiện một cảnh trong cuộc sống thường nhật. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt khiên. (obsolete or rare) the field of a shield Ví dụ : "The knight's shield covered a large champ, protecting him from the blows of his enemies. " Chiếc khiên của hiệp sĩ che phủ một khoảng mặt khiên lớn, bảo vệ anh ta khỏi những đòn tấn công của kẻ thù. heraldry war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc