Hình nền cho compacts
BeDict Logo

compacts

/ˈkɑmpækts/ /kəmˈpækts/

Định nghĩa

noun

Hiệp ước, thỏa thuận, giao kèo.

Ví dụ :

Hai nước đã ký kết một vài hiệp ước để tăng cường thương mại và hợp tác.
noun

Ví dụ :

Bà tôi luôn mang theo một trong những hộp phấn trang điểm cổ điển, thanh lịch trong túi xách để có thể dặm lại phấn sau bữa trưa.
noun

Ví dụ :

Vì thích định dạng ngắn gọn nhưng lại không thích tin giật gân, cô ấy đã chuyển từ đọc báo khổ lớn sang đọc báo thu gọn.