Hình nền cho batons
BeDict Logo

batons

/bəˈtɑːnz/ /bæˈtɑːnz/

Định nghĩa

noun

Dùi cui, gậy chỉ huy.

Ví dụ :

Cây dùi cui của một thống chế.
noun

Gậy chỉ huy (trong huy hiệu).

Ví dụ :

Huy hiệu của gia đình đó có một cặp gậy chỉ huy (baton), cho thấy rõ ràng dòng dõi của họ có nguồn gốc không chính thống.
noun

Gậy chỉ huy (trong huy hiệu).

Ví dụ :

Huy hiệu gia tộc có hình hai dải băng vàng, ngắn như gậy chỉ huy, bắt chéo nhau trên tấm khiên, tượng trưng cho công lao quân sự của tổ tiên họ.
noun

Cột căng dây, cọc căng dây.

Ví dụ :

Người nông dân dùng cột căng dây để giữ cho các sợi dây điện của hàng rào điện cách đều nhau, tránh cho chúng bị võng xuống và chạm đất.