BeDict Logo

batons

/bəˈtɑːnz/ /bæˈtɑːnz/
Hình ảnh minh họa cho batons: Cột căng dây, cọc căng dây.
noun

Cột căng dây, cọc căng dây.

Người nông dân dùng cột căng dây để giữ cho các sợi dây điện của hàng rào điện cách đều nhau, tránh cho chúng bị võng xuống và chạm đất.