Hình nền cho continuum
BeDict Logo

continuum

/kənˈtɪnjuəm/

Định nghĩa

noun

Dãy liên tục, Chuỗi liên tục, Thể liên tục.

Ví dụ :

Độ khó trong lớp toán tạo thành một dãy liên tục, bắt đầu với các bài tập dễ và tăng dần độ phức tạp cho đến những câu hỏi kiểm tra cuối kỳ đầy thử thách.
noun

Tính liên tục, dãy liên tục.

Ví dụ :

Quan điểm về biến đổi khí hậu nằm trên một dãy liên tục, trải dài từ việc phủ nhận hoàn toàn đến những lời kêu gọi hành động khẩn cấp.
noun

Ví dụ :

Cái nhạc cụ điện tử đó sử dụng một dải liên tục thay vì các phím, cho phép nhạc sĩ lướt mượt mà giữa các cao độ và tạo ra những âm thanh mà đàn piano truyền thống không thể làm được.