Hình nền cho gilt
BeDict Logo

gilt

/ɡɪɫt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người họa sĩ cẩn thận mạ vàng khung tranh bằng lá vàng, khiến nó trông rất sang trọng.
verb

Mạ vàng, tô điểm.

Ví dụ :

* Ánh nắng chiều tà mạ vàng những chiếc lá thu, tạo nên một thứ ánh sáng ấm áp, rực rỡ. * Nụ cười của cô ấy tô điểm cả căn phòng, khiến mọi người đều cảm thấy vui vẻ. * Ý nghĩ về kỳ nghỉ sắp tới đã xua tan những căng thẳng, khiến ngày làm việc của cô ấy trở nên tươi sáng hơn.