verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm nhẹ, ấn nhẹ. To press lightly in a repetitive motion with a soft object without rubbing. Ví dụ : "I dabbed my face with a towel." Tôi chấm nhẹ khăn lên mặt. action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, thoa nhẹ. To apply a substance in this way. Ví dụ : "He dabbed moisturizing liquid on his face." Anh ấy chấm nhẹ dung dịch dưỡng ẩm lên mặt. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, huých. To strike by a thrust; to hit with a sudden blow or thrust. Ví dụ : "The doctor was dabbing my arm with cotton before giving me the shot. " Bác sĩ đang chấm bông gòn lên tay tôi trước khi tiêm. action sport body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dầu, hút dab. To apply hash oil to a heated surface for the purpose of efficient combustion. Ví dụ : "He was dabbing some hash oil onto the hot nail using a special tool. " Anh ấy đang chấm dầu (hút dab) lên cái đinh nóng bằng một dụng cụ chuyên dụng. substance technology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy dab. To perform the dab dance move, by moving both arms to one side of the body parallel with your head. Ví dụ : "After scoring the winning goal, the soccer player was dabbing to celebrate. " Sau khi ghi bàn thắng quyết định, cầu thủ bóng đá đã nhảy dab để ăn mừng. dance entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, sự chấm, động tác chấm. The act by which something is dabbed. Ví dụ : "The dabbing of the spilled juice with a paper towel cleaned the table. " Việc chấm khăn giấy lên chỗ nước ép đổ đã lau sạch bàn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc