Hình nền cho densest
BeDict Logo

densest

/ˈdɛnsəst/ /ˈdɛnsɪst/

Định nghĩa

adjective

Dày đặc nhất, đậm đặc nhất.

Ví dụ :

Phần dày đặc nhất của khu rừng có nhiều cây cối đến nỗi ánh sáng mặt trời hầu như không thể lọt xuống đất.
adjective

Trù mật nhất, dày đặc nhất.

Ví dụ :

Để học hiệu quả toàn bộ kiến thức cho kỳ thi toán, sinh viên đó tập trung vào nhóm bài tập cốt lõi nhất trong sách giáo khoa – những bài bao quát các khái niệm và nguyên tắc chính.
adjective

Đần độn, chậm hiểu, ngốc nghếch.

Ví dụ :

Ngay cả sau khi giáo viên giảng bài toán đến ba lần, Mark vẫn là học sinh đần độn nhất lớp và vẫn không hiểu gì cả.