noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ, ban, sở. Short for department. Ví dụ : ""I need to visit the HR dep to update my address." " Tôi cần đến phòng nhân sự để cập nhật địa chỉ của mình. organization business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền gửi, khoản tiền gửi. Short for deposit. Ví dụ : "I put down a $50 dep on the new phone to hold it until payday. " Tôi đã đặt cọc 50 đô la cho chiếc điện thoại mới để giữ máy đến ngày lãnh lương. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, sự khởi hành. Short for departure. Ví dụ : "The dep for the 8:00 AM train was delayed, so we missed it. " Chuyến khởi hành của tàu lúc 8 giờ sáng bị trễ, nên chúng tôi lỡ mất chuyến tàu đó. communication traffic vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khai, lời khai có tuyên thệ. A deposition. Ví dụ : "The lawyer scheduled a dep for next Tuesday to gather testimony from the witness before the trial. " Luật sư đã lên lịch lấy lời khai có tuyên thệ vào thứ ba tuần tới để thu thập lời khai từ nhân chứng trước phiên tòa. law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại biểu, phó. A deputy. Ví dụ : "The sheriff appointed a new dep to patrol the rural areas of the county. " Cảnh sát trưởng đã bổ nhiệm một phó cảnh sát trưởng mới để tuần tra các vùng nông thôn của hạt. politics government job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa hàng tiện lợi. A dépanneur. Ví dụ : ""I ran to the dep to buy milk and bread before the snowstorm hit." " Tôi chạy vội ra cửa hàng tiện lợi mua sữa và bánh mì trước khi bão tuyết ập đến. place service business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phụ thuộc, yếu tố phụ thuộc. A dependency. Ví dụ : "The new software's dep on the older operating system created problems when we tried to upgrade. " Việc phần mềm mới phụ thuộc vào hệ điều hành cũ đã gây ra vấn đề khi chúng tôi cố gắng nâng cấp. system computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủy nhiệm, giao phó. To deputize. Ví dụ : "Since the manager was sick, she had to dep her assistant to lead the meeting. " Vì quản lý bị ốm, cô ấy phải ủy nhiệm cho trợ lý của mình chủ trì cuộc họp. government politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, khởi hành, rời đi. Depart or departs Ví dụ : "The train dep from the station at exactly 8:00 AM. " Chuyến tàu sẽ khởi hành từ nhà ga đúng 8 giờ sáng. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi chức, Phế truất. Deposed Ví dụ : "The students felt the school principal was unjustly dep from his position after the scandal. " Các học sinh cảm thấy thầy hiệu trưởng bị bãi chức một cách bất công sau vụ bê bối. politics government royal history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc