noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lệ thuộc, tính ỷ lại, sự phụ thuộc. A state of dependence; a refusal to exercise initiative. Ví dụ : "The student's dependency on the teacher's guidance prevented them from working independently on the project. " Việc học sinh quá ỷ lại vào sự hướng dẫn của giáo viên đã cản trở các em tự mình làm dự án. attitude character mind society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phụ thuộc, tính lệ thuộc. Something dependent on, or subordinate to, something else: Ví dụ : "The student's success in the second course had a direct dependency on his performance in the first one. " Sự thành công của sinh viên trong khóa học thứ hai phụ thuộc trực tiếp vào kết quả học tập của anh ấy trong khóa học đầu tiên. system business economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc địa, xứ thuộc địa. A colony, or a territory subject to rule by an external power. Ví dụ : "The island nation was a dependency of the larger empire, relying on the empire for defense and trade. " Quốc đảo đó là một xứ thuộc địa của đế quốc lớn hơn, phải dựa vào đế quốc để phòng thủ và giao thương. politics government nation state world history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lệ thuộc, nghiện ngập, sự nghiện. A dependence on a habit-forming substance such as a drug or alcohol; addiction. Ví dụ : "His dependency on caffeine was so strong that he couldn't function without several cups of coffee each morning. " Việc nghiện caffeine của anh ấy nặng đến nỗi anh ấy không thể làm việc được nếu không có vài tách cà phê mỗi sáng. medicine substance mind disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phụ thuộc, tính lệ thuộc. Reliance on the functionality provided by some other, external component. Ví dụ : "This library has dependencies on a lot of other libraries. We have to compile all of those other libraries first." Thư viện này có sự phụ thuộc vào rất nhiều thư viện khác. Chúng ta phải biên dịch tất cả các thư viện kia trước. technology computing system function technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phụ thuộc, yếu tố phụ thuộc, thành phần phụ thuộc. An external component whose functionality is relied on. Ví dụ : "The mobile phone app is a dependency for my daily schedule. " Ứng dụng điện thoại di động là một yếu tố phụ thuộc không thể thiếu cho lịch trình hàng ngày của tôi. technology computing system technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc