noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác quỷ, yêu quái. A supernatural entity of disagreeable nature. Ví dụ : "The villagers told stories of the dives who haunted the dark caves, stealing crops and causing misfortune. " Dân làng kể những câu chuyện về những yêu quái ám các hang động tối tăm, trộm cắp mùa màng và gây ra tai họa. mythology religion supernatural being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lao mình xuống nước, cú nhảy xuống nước. A jump or plunge into water. Ví dụ : "the dive of a hawk after prey" Cú lao mình xuống bắt mồi của một con diều hâu. sport action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, cú lao mình, sự lao đầu. A headfirst jump toward the ground or into another substance. Ví dụ : "The divers took a series of impressive dives into the pool. " Các vận động viên nhảy cầu đã thực hiện một loạt các cú lao mình xuống hồ rất ấn tượng. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, sự lao xuống, cú bổ nhào. A downward swooping motion. Ví dụ : "The roller coaster's track included two steep dives that made everyone scream. " Đường ray tàu lượn siêu tốc có hai đoạn lao dốc dựng đứng khiến ai cũng phải hét lên. action sport nature way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn A swim under water. Ví dụ : "The scuba instructor emphasized the importance of proper safety procedures before the students' first dives in the ocean. " Huấn luyện viên lặn biển nhấn mạnh tầm quan trọng của các quy trình an toàn thích hợp trước những lần lặn đầu tiên của học viên xuống biển. sport action nautical ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lao dốc, sự tụt giảm. A decline. Ví dụ : "The company's stock experienced several dives after the announcement. " Cổ phiếu của công ty đã trải qua vài đợt lao dốc sau thông báo đó. economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán rượu tồi tàn, Câu lạc bộ đêm tồi tàn. A seedy bar, nightclub, etc. Ví dụ : ""The neighborhood is known for its mix of upscale restaurants and gritty dives." " Khu phố này nổi tiếng vì có cả nhà hàng sang trọng lẫn những quán rượu tồi tàn. entertainment place drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ nhào, cúi đầu. Aerial descent with the nose pointed down. Ví dụ : "Example Sentence: "The stunt plane's dives were breathtaking as it looped through the sky." " Những cú bổ nhào của chiếc máy bay biểu diễn thật ngoạn mục khi nó lượn vòng trên bầu trời. sport action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã vờ, pha ăn vạ. A deliberate fall after a challenge. Ví dụ : "After failing the exam, Sarah's confidence took a dive. " Sau khi thi trượt, sự tự tin của Sarah tụt dốc không phanh. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, lao xuống nước. To swim under water. Ví dụ : "The scuba diver dives into the ocean to explore the coral reef. " Người thợ lặn biển lao xuống đại dương để khám phá rặng san hô. sport action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy cầu, lặn. To jump into water head-first. Ví dụ : "The swimmer dives into the pool at the start of the race. " Khi bắt đầu cuộc đua, vận động viên bơi lội nhảy lao đầu xuống hồ. sport action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, lao đầu, nhào xuống. To jump headfirst toward the ground or into another substance. Ví dụ : "to dive into home plate" Nhào người xuống đĩa nhà. action sport body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao xuống, nhào xuống. To descend sharply or steeply. Ví dụ : "The road dives sharply down the hill into the valley. " Con đường lao dốc thẳng xuống đồi vào thung lũng. action nature sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, nhiệt tình. (especially with in) To undertake with enthusiasm. Ví dụ : "She dove right in and started making improvements." Cô ấy lao vào một cách hăng hái và bắt đầu thực hiện những cải tiến ngay lập tức. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn vạ. To deliberately fall down after a challenge, imitating being fouled, in the hope of getting one's opponent penalised. Ví dụ : ""The soccer player dives dramatically whenever an opponent gets close, hoping to win a penalty kick." " Cứ mỗi khi đối phương đến gần, cầu thủ bóng đá đó lại ăn vạ một cách kịch tính, mong được hưởng quả phạt đền. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, lao xuống, nhào xuống. To cause to descend, dunk; to plunge something into water. Ví dụ : "He dives the spoon into the jar of peanut butter. " Anh ấy nhào cái muỗng vào hũ bơ đậu phộng. action nautical sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, lao xuống. To explore by diving; to plunge into. Ví dụ : "The marine biologist dives into the coral reef to study the fish. " Nhà sinh vật học biển lặn xuống rạn san hô để nghiên cứu các loài cá. action sport nautical ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lao xuống, đi sâu vào, tìm hiểu sâu. To plunge or to go deeply into any subject, question, business, etc.; to penetrate; to explore. Ví dụ : "She dives into her homework as soon as she gets home from school. " Cô ấy lao vào làm bài tập về nhà ngay khi vừa về đến nhà. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc