Hình nền cho dives
BeDict Logo

dives

/ˈdaɪvz/

Định nghĩa

noun

Ác quỷ, yêu quái.

Ví dụ :

Dân làng kể những câu chuyện về những yêu quái ám các hang động tối tăm, trộm cắp mùa màng và gây ra tai họa.