

notional
/ˈnəʊʃənəl/
noun



adjective
Có tính khái niệm, thuộc về ý niệm, tưởng tượng.

adjective
Lý thuyết, giả định, mang tính ước lệ.
Bài báo này đề xuất một kiến trúc quản lý định danh liên kết (FIM) mang tính lý thuyết.

adjective
Cách cô giáo mô tả dòng thời gian lịch sử mang tính biểu nghĩa, tập trung vào các sự kiện chính hơn là cấu trúc ngữ pháp chặt chẽ.

adjective
Công ty đã đặt một ngân sách ước lệ là 5.000 đô la cho tiệc cuối năm của văn phòng, nhưng chi phí cuối cùng có thể cao hơn tùy thuộc vào địa điểm chúng ta chọn.
