Hình nền cho notional
BeDict Logo

notional

/ˈnəʊʃənəl/

Định nghĩa

noun

Công ty ma, công ty bình phong.

Ví dụ :

Các điệp viên rửa tiền thông qua một công ty ma, được ngụy trang dưới dạng một doanh nghiệp xuất nhập khẩu nhỏ.
adjective

Có nghĩa, biểu nghĩa.

Ví dụ :

Cách cô giáo mô tả dòng thời gian lịch sử mang tính biểu nghĩa, tập trung vào các sự kiện chính hơn là cấu trúc ngữ pháp chặt chẽ.
adjective

Ước lệ, Tượng trưng.

Ví dụ :

Công ty đã đặt một ngân sách ước lệ là 5.000 đô la cho tiệc cuối năm của văn phòng, nhưng chi phí cuối cùng có thể cao hơn tùy thuộc vào địa điểm chúng ta chọn.