noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hoàn thành, người kết thúc. A person who finishes or completes something. Ví dụ : "The early finishers waited for the other runners to reach the finish line." Những người chạy về đích sớm hơn đã chờ những người chạy khác đến vạch đích. person achievement job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ sơn, người hoàn thiện. A person who applies a finish to something, such as furniture. Ví dụ : "The furniture finisher meticulously applied the varnish to the wooden table. " Người thợ sơn cẩn thận quét lớp véc-ni lên chiếc bàn gỗ. job person building work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thợ mạ vàng, người trang trí sách. The person who applies the gilding and decoration in bookbinding. Ví dụ : "The bookbinder relied on the finisher to add gold leaf and intricate designs to the leather cover. " Người đóng sách tin tưởng vào người thợ mạ vàng và trang trí sách để thêm lá vàng và các thiết kế tinh xảo lên bìa da. art job person work literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy rải, máy hoàn thiện mặt đường. A construction machine used to smooth a newly constructed road surface. Ví dụ : "The finisher laid down a smooth layer of asphalt on the new highway. " Máy rải đã rải một lớp nhựa đường mịn trên đường cao tốc mới. machine building technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn kết liễu, cú đấm hạ gục. The blow that ends a fight; the knock-out blow. Ví dụ : "The boxer landed a powerful right hook; it was the finisher, and his opponent went down. " Tay đấm tung một cú móc phải cực mạnh; đó là đòn kết liễu, và đối thủ ngã gục xuống sàn. sport war action achievement outcome event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn kết liễu, chiêu cuối. A finishing move. Ví dụ : "The wrestler's signature finisher, "The Cyclone Slam," always guarantees a victory. " Chiêu cuối "Cú đập lốc xoáy" trứ danh của đô vật này luôn đảm bảo một chiến thắng. entertainment sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ghi bàn, tiền đạo. A player who shoots goals. Ví dụ : "Our team needed a better finisher to score more goals. " Đội của chúng ta cần một tiền đạo ghi bàn giỏi hơn để có thể ghi được nhiều bàn thắng hơn. sport game person achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vào sân thay người cuối trận, người kết thúc trận đấu. A substitute player who plays at the end of the game. Ví dụ : "The coach brought in a quick finisher to try and score a goal in the last few minutes of the soccer game. " Huấn luyện viên tung một cầu thủ dự bị có tốc độ tốt vào sân ở cuối trận để cố gắng ghi bàn, một kiểu "người kết thúc trận đấu". sport game person position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc