Hình nền cho firmed
BeDict Logo

firmed

/fɜrmd/ /fɜːmd/

Định nghĩa

verb

Củng cố, làm vững chắc, tăng cường.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã củng cố các trụ đỡ của cây cầu mới trước khi mở cho xe cộ đi lại.
verb

Chọn, Xác nhận, Quyết định chọn (trường đại học).

Ví dụ :

Maria đã quyết định chọn Đại học Oxford là nguyện vọng 1, hy vọng điểm số cao chót vót của cô sẽ đảm bảo một suất vào trường.