verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xốp, đánh tơi. To make something fluffy. Ví dụ : "The cat fluffed its tail." Con mèo xù lông đuôi lên cho xốp. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xù lên, làm cho xốp. To become fluffy, puff up. Ví dụ : "The cat was happily fluffing its fur in the sunbeam. " Con mèo đang sung sướng xù bộ lông của nó lên trong ánh nắng. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồng bềnh, nhẹ như bông. To move lightly like fluff. Ví dụ : "The dandelion seeds were fluffing gently in the summer breeze. " Hạt bồ công anh đang bay bổng nhẹ nhàng trong gió hè. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lắp, vấp, mắc lỗi. (of an actor or announcer) To make a mistake in one's lines. Ví dụ : "The actor kept fluffing his lines during the rehearsal, so the director made him practice more. " Trong buổi diễn tập, diễn viên cứ liên tục nói vấp thoại, nên đạo diễn bắt anh ấy phải tập thêm. entertainment communication language stage media job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, hỏng, làm hỏng. To do incorrectly, for example mishit, miskick, miscue etc. Ví dụ : "He was nervous during the presentation and ended up fluffing his lines. " Anh ấy đã rất lo lắng trong buổi thuyết trình và cuối cùng lại nói trượt hết cả lời thoại. action sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To fart. Ví dụ : "My stomach rumbled, and then I heard a little fluffing sound. " Bụng tôi sôi lên, rồi tôi nghe thấy một tiếng xì hơi nhỏ. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thích, làm cho hưng phấn. To arouse (a male pornographic actor) before filming. Ví dụ : "The director told the actor to fluff himself before the scene began. " Trước khi quay cảnh đó, đạo diễn bảo diễn viên tự kích thích bản thân để có hứng. sex entertainment body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm xù, sự đánh tơi. The act by which something is fluffed. Ví dụ : "The fluffing of the pillows was a relaxing part of Lily's bedtime routine. " Việc đánh tơi gối là một phần thư giãn trong thói quen đi ngủ của Lily. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc